|
Bảng giá dịch vụ MegaME
Thứ ba, 12/05/2009 09:39
Gói dịch vụ dành có cá nhân tốc độ cao, chi phí lắp đặt rất rẻ, rất phù hợp với cá nhận có nhu cầu sử dụng trên 3 máy tính
|
Mô Tả
|
MegaME-F
|
|
I. CHI
PHÍ TRIỂN KHAI DỊCH VỤ
|
|
1, Đối với khách hàng mới
|
600,000
|
|
2, Thiết bị phần cứng
|
|
Modem ADSL2+ 4 cổng
|
800,000
|
|
Modem TriplePlay 6 cổng
|
1,000,000
|
|
Modem tích hợp WiFi
|
1,300,000
|
|
Setop Box xem IPTV
|
1,500,000
|
|
II.
CƯỚC PHÍ HÀNG THÁNG
|
|
1, Trả
theo lưu lượng
|
|
Phí Thuê bao (VNĐ/Tháng)
|
Không áp dụng
|
|
Phí sử dụng tính trên 1Mb dữ liệu
(VNĐ/Mb)
|
|
Mức cước sử dụng tối đa (VNĐ/Tháng)
|
|
2, Thuê
dịch vụ trọn gói (VNĐ/Tháng)
|
350,000
|
|
III.
TỐC ĐỘ KẾT NỐI
|
|
Tốc độ truy cập tối đa
|
|
|
Download
|
5,120 Kbps
|
|
Upload
|
640 Kbps
|
|
IV.
CHÍNH SÁCH DỊCH VỤ
|
|
1, Địa
chỉ IP
|
IP Động
|
|
2, Địa
chỉ Email
|
03 Email
|
|
3, Hỗ
trợ kỹ thuật
|
|
Qua điện thoại
|
24/07
|
|
Tại địa chỉ sử dụng của
khách hàng
|
36 giờ
|
|
4, Số
lượng máy tính được sử dụng
|
1 đến 3
|
|
5, Thời
gian tiến hành khảo sát
|
48 Giờ
|
|
6, Thời
gian triển khai dịch vụ
|
03 - 05 Ngày
|
|
Bảng giá trên chưa bao gồm 10%
VAT, mốc thời gian cam kết trong giờ hành chính
|
|
|
|
Hotline đăng ký dịch vụ tại nhà: 04.3902
8888 - 0986 888 882
|
FPT Telecom
Các tin khác
|
|
Tìm kiếm các thông tin về khách hàng, tìm kiếm và sử dụng các mối quan hệ để tiếp cận khách hàng tiềm năng, cơ hội thăng tiến và thu nhập cao
Xem xét, đánh giá và kiểm tra hoạt động tài chính kế toán (TCKT) của các bộ phận, các hợp đồng, dự án.
|
|
|
|