|
Bảng giá FTTC-Pro
Chủ nhật, 07/03/2010 12:46
|
Mô tả dịch vụ
|
FiberC Pro
|
FiberC Home
|
|
I. CHI PHÍ TRIỂN
KHAI DỊCH VỤ VÀ CƯỚC PHÍ HÀNG THÁNG
|
|
1.
Phí hòa mạng (VNĐ)
|
800,000
|
|
2.Thiết
bị (VNĐ/thiết bị)
|
|
- Loại 4 cổng
|
800,000
|
|
- Loại Wifi
|
1,300,000
|
|
3.
Phí thuê bao trọn gói (VNĐ/tháng)
|
800,000
|
600,000
|
|
II.
TỐC ĐỘ
|
|
|
Tốc
độ truy nhập Internet tối đa
|
|
|
Download
|
20,480 Kbps
|
15,360 Kbps
|
|
Upload
|
10,240 Kbps
|
5,120 Kbps
|
|
III.
CHÍNH SÁCH DỊCH VỤ
|
|
|
1.
Địa chỉ IP
|
|
|
|
- Số lượng
|
1 IP tĩnh
|
-
|
|
- Giá thuê
(VNĐ/tháng)
|
500,000
|
-
|
|
2.
Địa chỉ email
|
05 email
|
03 email
|
|
3.
Hỗ trợ kỹ thuật
|
|
|
|
- Qua điện thoại
|
24x7
|
24x7
|
|
- Tại địa chỉ sử
dụng của khách hàng
|
24 giờ
|
36 giờ
|
|
4.
Thời gian tiến hành khảo sát
|
24 giờ
|
48 giờ
|
|
5.
Thời gian lắp đặt & cung cấp dịch vụ
|
07 ngày
|
07 ngày
|
FPT Telecom
Các tin khác
|
|
Tìm kiếm các thông tin về khách hàng, tìm kiếm và sử dụng các mối quan hệ để tiếp cận khách hàng tiềm năng, cơ hội thăng tiến và thu nhập cao
Xem xét, đánh giá và kiểm tra hoạt động tài chính kế toán (TCKT) của các bộ phận, các hợp đồng, dự án.
|
|
|
|