FTTCab (Fiber To The Cabinet): Sử dụng cáp quang kết nối từ mạng core đến thiết bị VTU-O đặt trong cabinet. Từ cabinet, sử dụng cáp đồng loại 25-50 đôi kết nối với các thiết bị VTU-R đặt ở nhà thuê bao.
Nhằm giúp khách hàng sử dụng được công nghệ mới này. Tháng
1/2010 công ty cổ phần viễn thông FPT (FPT Telecom) chính thức cung cấp dịch vụ
truy cập Internet tốc độ cao bằng kết nối FTTC (Fiber to the Curb).
 |
| Không thể tải ảnh lên. |
Đối tượng khách hàng đa dạng
1. Cá nhân - FiberC Home
·
Sử dụng internet căn bản: lướt web, chat, tìm kiếm thông
tin
·
Download nhiều và file muốn tải về lớn như phim HD, chương
trình xử lý,…
·
Upload thông tin lớn: hình ảnh, nhạc, phim,…
·
Tiết kiệm thời gian download và upload so với ADSL2+
·
Tốc độ nhanh hơn ADSL thông thường
2. Doanh Nghiệp - FiberC Pro
·
Doanh nghiệp vừa và nhỏ
·
Nhu cầu: Internet căn bản
·
Số lượng máy <10 máy vi tính
·
Muốn tiết kiệm chi phí so với việc sử dụng FTTH nhưng có
tốc độ cao hơn ADSL2+
·
Sử dụng việc download và upload cao nhưng không thường
xuyên
Báng giá
Mô tả dịch vụ
|
FiberC Pro
|
FiberC Home
|
|
I. CHI PHÍ TRIỂN
KHAI DỊCH VỤ VÀ CƯỚC PHÍ HÀNG THÁNG
|
|
1.
Phí hòa mạng (VNĐ)
|
800,000
|
|
2.Thiết
bị (VNĐ/thiết bị)
|
|
- Loại 4 cổng
|
800,000
|
|
- Loại Wifi
|
1,300,000
|
|
3.
Phí thuê bao trọn gói (VNĐ/tháng)
|
800,000
|
600,000
|
|
II.
TỐC ĐỘ
|
|
|
Tốc
độ truy nhập Internet tối đa
|
|
|
Download
|
20,480 Kbps
|
15,360 Kbps
|
|
Upload
|
10,240 Kbps
|
5,120 Kbps
|
|
III.
CHÍNH SÁCH DỊCH VỤ
|
|
|
1.
Địa chỉ IP
|
|
|
|
- Số lượng
|
1 IP tĩnh
|
-
|
|
- Giá thuê
(VNĐ/tháng)
|
500,000
|
-
|
|
2.
Địa chỉ email
|
05 email
|
03 email
|
|
3.
Hỗ trợ kỹ thuật
|
|
|
|
- Qua điện thoại
|
24x7
|
24x7
|
|
- Tại địa chỉ sử
dụng của khách hàng
|
24 giờ
|
36 giờ
|
|
4.
Thời gian tiến hành khảo sát
|
24 giờ
|
48 giờ
|
|
5.
Thời gian lắp đặt & cung cấp dịch vụ
|
07 ngày
|
07 ngày
|
Bảng giá trên chưa bao gồm
10% thuế GTGT
|
|
|
(*) Các mốc thời gian cam
kết được tính trong giờ hành chính
|