Nhằm đáp
ứng nhu cầu ngày càng cao và mong muốn đem đến dịch vụ
ADSL chất lượng tốt nhất, FPT chính thức cung cấp dịch vụ
ADSL 2+
- Tốc độ cao hơn:
FPT là nhà cung cấp dịch vụ ADSL 2+ duy nhất tại Việt
Nam, với dịch vụ ADSL 2+ tốc độ tải về (Down Link) lên
tới 22Mbps gấp 10 lần tốc độ ADSL thông dụng hiện nay
- Tận hưởng các chương trình
giải trí đặc sắc: FPT chính thức cung cấp dịch vụ Xem
phim theo yêu cầu (Video On Demand – VoD) với hàng trăm
bộ phim chất lượng cao (tương đương DVD) kết hợp với thư
viện nhạc Việt Nam trực tuyến lớn nhất trên Internet,
giờ đây máy tính ngoài việc phục vụ công việc, học tập
sẽ trở thành 1 thiết bị giải trí tuyệt vời khi bạn kết
nối Internet ADSL2+ với FPT
- Xem Tivi thông qua đường dây ADSL2+: Hiện nay FPT đang
thử nghiệm với các Đài truyền hình để cung cấp các
chương trình truyền hình trên mạng ADSL2+. Khách hàng sử
dụng dịch vụ ADSL FPT sẽ có cơ hội được xem toàn bộ
chương trình của các đài Phát thanh, Truyền hình trên cả
nước
- Game Online: FPT đã
thực hiện kết nối tốc độ cao đến các nhà cung cấp dịch
vụ Internet, Dịch vụ Game Online. Do đó khi sử dụng thuê
bao ADSL FPT khách hàng chơi game sẽ không bị hiện tượng
chậm, lag, hay kết nối không ổn định. Do vậy khi sử dụng
đường truyền ADSL của FPT bạn sẽ có cơ hội trở thành cao
thủ Game Online và tận hưởng những giờ phút giải trí
tuyệt vời với: MU Việt Nam, PTV – Dành lại miền đất hứa,
Võ Lâm Truyền Kỳ, Con đường tơ lựa, Audition – nhịp điệu
cuộc sống….
- Tin tức cập nhật
liên tục: Với hệ thống Cổng thông tin đa dịch vụ
(Portal), khách hàng của FPT sẽ được tiếp cận với các
thông tin nhanh nhất trên hệ thống báo điện tử của các
tòa soạn báo nổi tiếng trong cả nước.
**
** ** ** ** ** ** ** ** ** ** ** ** ** ** ** ** ** ** **
** ** ** **
Dịch vụ truy cập Internet bằng cáp quang Fiber To The Home (FTTH)
Đây là
công nghệ truy nhập Internet tốc độ cao bằng cáp quang
mới nhất trên thế giới, hiện chỉ có Nhật Bản và Hàn Quốc
là hai quốc gia đi đầu trong lĩnh vực băng thông rộng
đang sử dụng. FPT Telecom là đơn vị đầu tiên tại Việt
Nam cung cấp loại hình dịch vụ này. Với công nghệ FTTH,
nhà cung cấp dịch vụ có thể cung cấp tốc độ download lên
đến 10 Gigabit/giây, nhanh gấp 200 lần so với ADSL 2+
(hiện chỉ có thể đáp ứng 20 Megabit/giây).
Khách hàng từ cá nhân đến các cơ quan, tổ chức đều có
thể sử dụng dịch vụ này. Dịch vụ FTTH rất phù hợp cho
các cửa hàng Internet công cộng, Game và Internet Cafe -
nơi tập trung nhiều máy tính sử dụng trong cùng một thời
điểm và yêu cầu độ ổn định cao.
Với phương châm “Mọi dịch vụ trên 1 kết nối”, FPT
Telecom đánh giá dịch vụ FTTH sẽ là sản phẩm có chất
lượng và đáp ứng được nhu cầu ngày càng cao của người sử
dụng Internet tại Việt Nam không chỉ ở mức độ truy cập
Internet mà còn có các dịch vụ khác đi kèm như: điện
thoại IP, truyền hình, truyền số liệu...”. Click
tab: "CapQuang"
Dịch vụ truy cập ADSL
bằng "Cáp Quang"
Mô tả
FiberBronze 6Mbps
FiberSilver 8Mbps
FiberGold 12Mbps
FiberPlatin
20Mbps
FiberDiamond
24Mbps
FiberPublic
10Mbps
I.
CƯỚC LẮP ĐẬT
Cước lắp đặt ban
đầu
8,000,000
II. TỐC ĐỘ KẾT NỐI
Tốc độ truy nhập
Internet tối đa
Download
6,144Kbps
8,912Kbps
12,288Kbps
20,480Kbps
24,576Kbps
10,024Mbps
Upload
6,144Kbps
8,912Kbps
12,288Kbps
20,480Kbps
24,576Kbps
1,024Mbps
Cam kết về tốc độ
truy nhập Internet
Download
Từ256Kbps
Từ384Kbps
Từ512Kbps
Từ640Kbps
Từ768Kbps
Từ384Kbps
Upload
Cước trọn gói
2,500,000
3,000,000
6,000,000
Tạm ngừng cung cấp
3,000,000
III. CÁC DỊCH VỤ
MIỄN PHÍ
Địa chỉ IP
IP động
1 IP Tĩnh (*)
09 IP (**)
-
IP Động
Địa chỉ email
15 email
5 email
IV. THIẾT BỊ KỸ
THUẬT
Fiber Converter
(CPE)
Miễn phí
FiberCable
Miễn phí
V. CHÍNH SÁCH
DỊCH VỤ
Qua điện thoại
24 x 7
Tại địa chỉ sử dụng dịch vụ của
khách hàng
03 giờ
24h (90 phút kỹ thuật viên sẽ có
mặt tại địa chỉ khách hàng)
Thời gian tiến hành khảo sát
04
giờ
Thời gian lắp đặt & cung cấp dịch
vụ
07 ngày
Số lượng máy được sử dụng
1 đến 50
- Được áp
dụng từ ngày 16/01/2008 đến 31/12/2008, còn gói Fiber
Public: từ ngày 21/01/2008 đến 31/12/2008.
- Các mốc thời gian cam kết được tính trong giờ làm việc
hành chính
- Quý khách phải thanh toán hết cước dịch vụ cũ cho đến
thời điểm thay đổi Ghi chú: Với các phòng máy sử dụng nhiều hơn số
IP được cấp cần tự trang bị:
Gateway (hoặc Proxy, NAT server…), FPT chỉ chịu trách
nhiệm thi công đến CPE
- FTTH chỉ phục vụ cho việc truy cập Internet và hỗ trợ
chơi game online (không dùng FTTH để host Game)
(*) : KH sẽ được
01 IP Tĩnh với cước phí bổ sung 500.000VND/tháng vào
cước Internet
(**): KH sẽ được 01 IP
Tĩnh và 08 IP Router với cước phí bổ dung là
1.000.000VND/tháng Khuyến mại tại Hà Nội
- Khách hàng
cam kết sử dụng trong 12 tháng sẽ được:
+
Giảm 75% phí lắp đặt đối với KH đăng ký mới trị giá
6,000,000 VND
+ Miễn phí thiết bị
giá 5.000.000 VND
Dịch vụ ADSL dành cho Doanh Nghiệp
I. CHI PHÍ
TRIỂN KHAI DỊCH VỤ VÀ CƯỚC PHÍ HÀNG THÁNG
Phí khởi tạo
dịch vụ
1.Đối với
khách hàng mới
1,600,000
VND
2.Thiết bị
Modern Adsl
Loại 4
cổng :
800,000
VND
Loại có chức năng Wifi:
1.300.000VND
Phí dịch vụ
hàng tháng , chọn 1 trong 2 hình thức
1.Trả theo lưu
lượng sử dụng
Phí thuê
bao :
250,000
VND
Phí trên 1 MByte dữ liệu download/upload
(VNĐ/MB) :
5G đầu
:
80
VND
5G tiếp
:
60
VND
20G tiếp
:
40
VND
Mức cước
sử dụng tối đa (chưa tính phí thuê bao):
1,200,000
VND
2.Thuê dịch vụ trọn gói
:
1,000,000
VND
II. CÁC CHI
PHÍ PHÁT SINH KHÁC
1.Khôi
phục lại dịch vụ, chuyển đổi dịch vụ
100,000
VND
2.Chuyển
đổi địa điểm
300,000
VND
III. TỐC ĐỘ
KẾT NỐI
Tốc độ truy
cập Internet tối đa
Download
3,072
Kbps
Upload
640
Kbps
IV. CÁC DỊCH
VỤ MIỄN PHÍ
Địa chỉ IP
IP
động
Địa chỉ email
5
email
V. CHÍNH SÁCH
DỊCH VỤ
Hỗ trợ kỹ
thuật
Qua điện
thoại
24x7
Tại địa
chỉ sử dụng dịch vụ của khách hàng
24
giờ
Số lượng máy được sử
dụng
1 đến
20
Thời gian tiến hành khảo
sát
24
giờ
Thời gian lắp
đặt và cung cấp dịch vụ
4 ngày
Ghi chú
Giá trên chưa bao gồm 10% VAT
Dịch vụ ADSL dành cho Doanh Nghiệp
I. CHI PHÍ
TRIỂN KHAI DỊCH VỤ VÀ CƯỚC PHÍ HÀNG THÁNG
Phí khởi tạo
dịch vụ
1.Đối với
khách hàng mới
2,400,000
VND
2.Thiết bị
Modern Adsl
Loại 4
cổng :
800,000
VND
Loại có chức
năng wifi :
1.300,000
VND
Phí dịch vụ
hàng tháng , chọn 1 trong 2 hình thức
1.Trả theo lưu
lượng sử dụng
Phí thuê
bao :
1,000,000
VND
Phí trên 1 MByte dữ liệu download/upload
(VNĐ/MB) :
5G đầu
:
200
VND
5G tiếp
:
150
VND
20G tiếp
:
100
VND
Mức cước
sử dụng tối đa (chưa tính phí thuê bao):
Không áp
dụng
2.Thuê dịch vụ trọn gói
:
3,000,000
VND
II. CÁC CHI
PHÍ PHÁT SINH KHÁC
1.Khôi
phục lại dịch vụ
100,000
VND
2.Chuyển
đổi địa điểm
300,000
VND
III. TỐC ĐỘ
KẾT NỐI
Tốc độ truy
cập Internet tối đa
Download
3,072
Kbps
Upload
640
Kbps
Cam kết về tốc
độ truy cập Internet tối thiểu
Download
Từ 128
Kbps
Upload
Từ 128
Kbps
IV. CÁC DỊCH
VỤ MIỄN PHÍ
Địa chỉ IP
01 IP
tĩnh
Địa chỉ email
15
email
V. CHÍNH SÁCH
DỊCH VỤ
Hỗ trợ kỹ
thuật
Qua điện
thoại
24x7
Tại địa
chỉ sử dụng dịch vụ của khách hàng
24
giờ
Số lượng máy được sử
dụng
1 đến
30
Thời gian tiến hành khảo
sát
24
giờ
Thời gian lắp đặt và
cung cấp dịch vụ
4
ngày
Ghi chú
Giá trên chưa bao gồm 10% VAT
Dịch vụ ADSL dành cho Doanh Nghiệp
Lớn
I. CHI PHÍ
TRIỂN KHAI DỊCH VỤ VÀ CƯỚC PHÍ HÀNG THÁNG
Phí khởi tạo
dịch vụ
1.Đối với
khách hàng mới
2,400,000
VND
2.Thiết bị
Modern Adsl
Loại 4
cổng :
800,000
VND
Loại có chức
năng wifi :
1.300,000
VND
Phí dịch vụ
hàng tháng , chọn 1 trong 2 hình thức
1.Trả theo lưu
lượng sử dụng
Phí thuê
bao :
2,000,000
VND
Phí trên 1 MByte dữ liệu download/upload
(VNĐ/MB) :
5G đầu
:
600
VND
5G tiếp
:
500
VND
20G tiếp
:
400
VND
Mức cước
sử dụng tối đa (chưa tính phí thuê bao):
Không áp
dụng
2.Thuê dịch vụ trọn gói
:
10,000,000
VND
II. CÁC CHI
PHÍ PHÁT SINH KHÁC
1.Khôi
phục lại dịch vụ
100,000
VND
2.Chuyển
đổi địa điểm
300,000
VND
III. TỐC ĐỘ
KẾT NỐI
Tốc độ truy
cập Internet tối đa
Download
4,096
Kbps
Upload
640
Kbps
Cam kết về tốc
độ truy cập Internet tối thiểu
Download
Từ 192
Kbps
Upload
Từ 128
Kbps
IV. CÁC DỊCH
VỤ MIỄN PHÍ
Địa chỉ IP
09 IP
tĩnh
Địa chỉ email
25
email
V. CHÍNH SÁCH
DỊCH VỤ
Hỗ trợ kỹ
thuật
Qua điện
thoại
24x7
Tại địa
chỉ sử dụng dịch vụ của khách hàng
24
giờ
Số lượng máy được sử
dụng
1 đến
50
Thời gian tiến hành khảo
sát
4
giờ
Thời gian lắp đặt và
cung cấp dịch vụ
4
ngày
Ghi chú
Giá trên chưa bao gồm 10% VAT
Dịch vụ ADSL dành cho gia đình
I. CHI PHÍ
TRIỂN KHAI DỊCH VỤ VÀ CƯỚC PHÍ HÀNG THÁNG
Phí khởi tạo
dịch vụ
1.Đối với
khách hàng mới
600,000, VND
2.Thiết bị
Modern Adsl
Loại 4
cổng :
800,000
VND
Loại có chức
năng wifi :
1.300,000
VND
Phí dịch vụ
hàng tháng , chọn 1 trong 2 hình thức
1.Trả theo lưu
lượng sử dụng
Phí thuê
bao :
80,000
VND
Phí trên 1
MByte dữ liệu download/upload (VNĐ/MB) :
80 VND
Mức cước
sử dụng tối đa (chưa tính phí thuê bao):
320,000
VND
2.Thuê dịch vụ trọn gói
:
350,000
VND
II. CÁC CHI
PHÍ PHÁT SINH KHÁC
1.Khôi
phục lại dịch vụ
100,000
VND
2.Chuyển
đổi địa điểm
300,000
VND
III. TỐC ĐỘ
KẾT NỐI
Tốc độ truy
cập Internet tối đa
Download
5,120
Kbps
Upload
640
Kbps
IV. CÁC DỊCH
VỤ MIỄN PHÍ
Địa chỉ IP
IP
động
Địa chỉ email
3
email
V. CHÍNH SÁCH
DỊCH VỤ
Hỗ trợ kỹ
thuật
Qua điện
thoại
24x7
Tại địa
chỉ sử dụng dịch vụ của khách hàng
48
giờ
Số lượng máy được sử
dụng
1 đến
3
Thời gian tiến hành khảo
sát
24
giờ
Thời gian lắp đặt và
cung cấp dịch vụ
4 ngày
Ghi chú
Giá trên chưa bao gồm 10% VAT
Dịch vụ ADSL dành cho gia đình
I. CHI PHÍ
TRIỂN KHAI DỊCH VỤ VÀ CƯỚC PHÍ HÀNG THÁNG
Phí khởi tạo
dịch vụ
1.Đối với
khách hàng mới
850,000
VND
2.Thiết bị
Modern Adsl
Loại 4
cổng :
800,000
VND
Loại có chức
năng wifi :
1.300,000
VND
Phí dịch vụ
hàng tháng , chọn 1 trong 2 hình thức
1.Trả theo lưu
lượng sử dụng
Phí thuê
bao :
60,000
VND
Phí trên 1
MByte dữ liệu download/upload (VNĐ/MB) :
60
VND
Mức cước
sử dụng tối đa (chưa tính phí thuê bao):
300,000
VND
2.Thuê dịch vụ trọn gói
:
250,000
VND
II. CÁC CHI
PHÍ PHÁT SINH KHÁC
1.Khôi
phục lại dịch vụ
100,000
VND
2.Chuyển
đổi địa điểm
300,000
VND
III. TỐC ĐỘ
KẾT NỐI
Tốc độ truy
cập Internet tối đa
Download
3,072
Kbps
Upload
512
Kbps
IV. CÁC DỊCH
VỤ MIỄN PHÍ
Địa chỉ IP
IP
động
Địa chỉ email
3
email
V. CHÍNH SÁCH
DỊCH VỤ
Hỗ trợ kỹ
thuật
Qua điện
thoại
24x7
Tại địa
chỉ sử dụng dịch vụ của khách hàng
24
giờ
Số lượng máy được sử
dụng
1 đến
3
Thời gian tiến hành khảo
sát
24
giờ
Thời gian lắp đặt và
cung cấp dịch vụ
5
ngày
Ghi chú
Giá trên chưa bao gồm 10% VAT
Các Quận
có thể triển khai ADSL - Cáp Quang tại Thành phố Hà Nội: - Quận: Hoàn Kiếm, Đống Đa, Ba
Đình, Hai Bà Trưng, Tây Hồ, Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long
Biên, Hoàng Mai, Thanh trì, Từ liêm (Phú Mỹ, Phú Đô, Mễ Trì, Cổ Nhuế,
Đông Ngạc, Xuân Phương, Đình Quán, Tu Hoàng) - Các khu vực
thuộc thị xã Hà Đông, Xa la, Đa sỹ, Kiến Hưng, Bala – Hà Tây.
Gọi cho
chúng tôi ngay: (Làm hợp đồng Miễn phí tại nhà)
Tại Hà
Nội: (04). 9021788 -
0982.930.822
(Quý khách có thể đăng ký dịch vụ vào ngày thứ 7, CN và
ngày lễ tại nhà)
Khi đăng ký
sử dụng dịch vụ Internet tốc độ cao ADSL, Quí khách cần
có các giấy tờ sau:
a. Đối với cá nhân người Việt
Nam: - 02 bản Hợp đồng sử dụng dịch vụ FPT ADSL.
- Bản sao giấy CMND. - Bản sao hộ khẩu.
b. Các tổ chức,
công ty, Văn phòng đại diện: - 02 bản Hợp đồng
dịch vụ FPT ADSL do trưởng đơn vị hoặc người có giấy ủy
quyền ký tên và đóng dấu. - Bản sao giấy phép hoạt
động (nếu doanh nghiệp chỉ có con dấu vuông).
c. Quí khách là cá nhân người
nước ngoài: - 02 bản Hợp đồng sử dụng dịch vụ
FPT ADSL. - Bản sao passport. - Đặt cọc:
1,500,000VND/hợp đồng (Khoản đặt cọc này sẽ được
hoàn trả ngay sau khi Quí khách hàng chấm dứt hợp đồng
và hoàn tất nghĩa vụ thanh toán cước phí).
Lưu ý
: Bản sao của các giấy tờ nêu trên phải kèm bản chính để
đối chiếu hoặc có thị thực không quá 03 tháng. Hợp đồng
phải do người đứng tên trên hợp đồng ký, không giải
quyết đăng ký thay.
Mọi yêu cầu
về: - Ðổi Username, cấp lại password. - Ðổi chủ
quyền người đứng tên hợp đồng. - Ðổi địa chỉ gửi hóa
đơn cước. - Tạm ngưng / mở lại dịch vụ. - Chấm
dứt hợp đồng thuê bao dịch vụ… Vui lòng điền vào
Phiếu yêu cầu có in sẳn tại ban Lễ tân. Khi thực hiện
các yêu cầu thay đổi thông tin trên hợp đồng, Quí khách
cần đem theo: hợp đồng cung cấp dịch vụ , các giấy tờ
tùy thân khác, giấy ủy quyền…
- Công ty
cổ phần Viễn thông FPT – 48 Vạn Bảo, Ba Đình, Hà Nội
- Chuyển vào tài khoản số 001.1.00.0506497, Ngân
hàng Ngoại thương Việt Nam - Quí khách có thể đăng
ký thu cước tại địa chỉ của mình, dịch vụ này hoàn toàn
miễn phí.
Công ty cổ
phần Viễn thông FPT sẽ tiến hành lắp đặt dịch vụ cho
khách hàng theo đúng các cam kết của các loại dịch vụ.
Thời gian triển khai được tính từ lúc khách hàng làm hợp
đồng và thanh toán cước lắp đặt. Thời gian bắt đầu triển
khai dịch vụ được tính theo giờ hành chính và nếu sau 16
giờ thì tính là 8 giờ ngày hôm sau.
Khi triển
khai lắp đặt dịch vụ, Công ty cổ phần Viễn thông FPT
tiến hành lắp đặt đường dây cáp trong và ngoài nhà khách
hàng để đến được máy tính sử dụng. Chúng tôi sẽ không
chịu các khoản chi phí (bao gồm cả nhân công) cho những
phát sinh do khách hàng yêu cầu.
Khi lắp đặt
dịch vụ, Kỹ thuật viên của FPT sẽ lắp đặt miễn phí cho 1
máy tính của khách hàng kết nối vào mạng Internet. Nếu
Quí khách có yêu cầu lắp đặt nhiều máy (hoặc cả mạng
LAN) xin vui lòng liên lạc với bộ phân kinh doanh dịch
vụ ADSL để được báo giá.
Đối với khách hàng
nằm trong tòa nhà: a. FPT sẽ kéo cáp đến khu vực
kỹ thuật tòa nhà đó. b. Quí khách phải yêu cầu tòa
nhà cung cấp cáp đến vị trí đặt máy. c. Đối với các
khoản phí phát sinh trong tòa nhà, khách hàng sẽ phải tự
thanh toán. Mọi thắc mắc về yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
và giải đáp thông tin sử dụng dịch vụ ADSL